Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stride”

164 câu thật có từ stride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stride nghĩa là sải bước. stride là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk with long steps. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stride

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It must have seemed miraculous to him that we should know already, but he took it all in the stride.

    Từ trong câu: stride, seem, know, already, take

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Another time, one black night, a man--he must have been a soldier--strided a block step with his horse and ordered supper.

    Từ trong câu: stride, supper, block, another, time, black, night, man

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So has it still been with medicine; and the world must make many a lusty onward stride in knowledge before it can be otherwise.

    Từ trong câu: stride, still, medicine, world, make, many, knowledge, otherwise

    William Harvey, The Works of William Harvey M.D. Translated from the Latin with a life of the author. Nguồn: Project Gutenberg #58857. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Hannah, poor woman! could not stride the drifts so well as I: her legs are not quite so long: so I must e’en leave you to your sorrows.

    Từ trong câu: leg, poor, woman, stride, drift, well, quite, long

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stride

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rapid stride742 lần
hasty stride163 lần
swinging stride109 lần
giant stride135 lần
gigantic stride70 lần
noiseless stride36 lần
swift stride78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stride

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stride trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ stride hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stride?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stride: Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.