Câu tiếng Anh có từ “stool”
216 câu thật có từ stool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stool nghĩa là ghế đẩu. stool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a simple seat without a back or arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stool
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Recovery leads to virus clearance from the blood, while the virus may persist in stool for much longer.
Từ trong câu: stool, recovery, lead, virus, blood, persist, much, long
«WikiJournal of Medicine/Hepatitis E», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241547 (bản sửa đổi 2408477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Near by may be seen a pile of boxes like stools, which are charcoal stoves to warm the worshippers in winter.
Từ trong câu: stool, stove, near, see, pile, box, like, warm
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A stool was placed under her feet that she might seem taller, or a handsome female attendant, or a better-looking sister were substituted.
Từ trong câu: stool, place, foot, seem, tall, handsome, female, attendant
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stool is rather costive, especially with larger children; but diarrhoea may attend this disease.
Từ trong câu: diarrhoea, stool, rather, especially, large, child, attend, disease
Max Birnbaum, Prof. Koch's Method to Cure Tuberculosis Popularly Treated. Nguồn: Project Gutenberg #27181. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People with diarrhea may pass more than a quart of stool a day.
Từ trong câu: diarrhea, stool, people, pass, day
«Emergency Medicine/Diarrhea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89529 (bản sửa đổi 3255306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Depending on the cause, a person may have a fever or bloody stools.
Từ trong câu: bloody, stool, depend, cause, person, fever
«Emergency Medicine/Diarrhea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89529 (bản sửa đổi 3255306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eggs of the parasite may be found in urine or stool.
Từ trong câu: urine, stool, egg, parasite, find
«Schistosomiasis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301705 (bản sửa đổi 10242861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If the stools be washed, the gall-stones may be seen floating on top of the water.
Từ trong câu: gall, stool, wash, stone, see, float, top, water
Ray Vaughn Pierce, The People's Common Sense Medical Adviser in Plain English or, Medicine Simplified, 54th ed., One Million, Six Hundred and Fifty Thousand. Nguồn: Project Gutenberg #18467. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The feet may preferably be placed on a low foot-stool.
Từ trong câu: preferably, foot, place, low, stool
Mahatma Gandhi, A Guide to Health. Nguồn: Project Gutenberg #40373. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stool
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stool
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stool trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ stool hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stool gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stool?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stool: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.