Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stool”

216 câu thật có từ stool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stool nghĩa là ghế đẩu. stool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a simple seat without a back or arms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stool

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • People slept in hammocks and there were tables for eating and stools to sit on.

    Từ trong câu: stool, people, sleep, table, eat, sit

    «First Fleet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124097 (bản sửa đổi 10973675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a three-legged stool leaning against the wall, because one of its legs was broken off.

    Từ trong câu: stool, leg, lean, wall, because, break, off

    Walter Besant, The Master Craftsman. Nguồn: Project Gutenberg #76367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In old New England there was once a pleasing invention called a "ducking stool," that was for "women only."

    Từ trong câu: stool, old, new, once, please, invention, call, woman

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a dunce's stool with a fool's-cap beside it, and a blackboard full of the simplest little addition sums.

    Từ trong câu: blackboard, stool, cap, beside, full, simple, little, addition

    Compton MacKenzie, Carnival. Nguồn: Project Gutenberg #33012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the hut there was neither table, chair, nor chest--a stool and a rude fixture in one corner, were all its furniture.

    Từ trong câu: fixture, stool, rude, chest, hut, neither, table, chair

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legged stool523 lần
ducking stool185 lần
milking stool107 lần
piano stool213 lần
wooden stool267 lần
camp stool654 lần
toad stool82 lần
stool of repentance85 lần
joint stool97 lần
cucking stool47 lần
low stool648 lần
stool pigeon48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stool trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ stool hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stool gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stool: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.