Câu tiếng Anh có từ “stool”
205 câu thật có từ stool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stool nghĩa là ghế đẩu. stool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a simple seat without a back or arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stool
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At Woolworth’s you could only sit on the stools if you were white.
Từ trong câu: stool, sit, white
«Greensboro sit-ins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=625414 (bản sửa đổi 10066161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can be done by keeping the stools soft and bulk, so they pass easily during defecation.
Từ trong câu: stool, keep, soft, bulk, pass, easily
«Hemorrhoid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293585 (bản sửa đổi 11009297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In addition, when someone is ill with diarrhea, their stool can contain millions of germs.
Từ trong câu: diarrhea, stool, addition, someone, ill, contain, germ
«Recreational Water Illnesses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79342 (bản sửa đổi 1135120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When people are ill with diarrhea, their stool can contain millions of germs.
Từ trong câu: germ, stool, people, ill, diarrhea, contain
«Recreational Water Illnesses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79342 (bản sửa đổi 1135120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When this happens, the person can have black stool or vomit.
Từ trong câu: vomit, stool, happen, person, black
«Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Can you imagine a milking stool tilted and bowled violently along the ground?
Từ trong câu: can, imagine, stool, milk, bowl, ground, you, violently
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I went on tiptoe as softly as I could, and was right in the middle of the kitchen floor when I stumbled over a little stool and it made a noise.
Từ trong câu: tiptoe, go, softly, right, middle, kitchen, floor, stumble
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stool
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stool
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stool trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ stool hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stool gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stool?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stool: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.