E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stool”

139 câu thật có từ stool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stool nghĩa là ghế đẩu. stool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a simple seat without a back or arms. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You'll get to your stool of repentance quite soon enough.

    Từ trong câu: stool, get, quite, soon, enough

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll just take this milking-stool and sit down here.

    Từ trong câu: stool, take, milk, sit, down

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a man will smile upon a stool, while Alexander at his side sits weeping on the throne of the world.

    Từ trong câu: stool, man, smile, side, sit, world

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll be a copying-clerk--one of those fellows who sit perched up on high stools at a desk all day.

    Từ trong câu: stool, perch, copy, clerk, fellow, sit, up, high

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kenneth had turned around on his stool and was regarding old Will Rogers earnestly, brush and pallet alike forgotten.

    Kenneth đã quay lại trên chiếc ghế đẩu của mình và nhìn Will Rogers già một cách nghiêm túc, quên mất cả bàn chải và tấm đệm.

    Từ trong câu: pallet, turn, around, stool, regard, old, brush, alike

    L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces at Work. Nguồn: Project Gutenberg #13110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • legged stool523 lần
  • ducking stool185 lần
  • milking stool107 lần
  • piano stool213 lần
  • wooden stool267 lần
  • camp stool654 lần
  • toad stool82 lần
  • stool of repentance85 lần
  • joint stool97 lần
  • cucking stool47 lần
  • low stool648 lần
  • stool pigeon48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stool trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ stool hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stool gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stool: Quá khứ đơn (18 câu), may và might (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.