Câu tiếng Anh có từ “stool”
139 câu thật có từ stool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stool nghĩa là ghế đẩu. stool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a simple seat without a back or arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stool
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
With a stool to stand on, I took a view of the harbour from the small port-hole--about twenty inches square.
Từ trong câu: stool, stand, take, view, harbor, small, port, hole
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After Chloe got off I sat on a stool beside it and picked out the cotton, which was greatly damaged by the wet.
Từ trong câu: stool, damaged, get, off, sit, beside, pick, out
Elizabeth W. Allston Pringle, A Woman Rice Planter. Nguồn: Project Gutenberg #57744. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stool
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stool
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stool trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ stool hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stool gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stool?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stool: Quá khứ đơn (18 câu), may và might (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.