E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stool”

139 câu thật có từ stool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stool nghĩa là ghế đẩu. stool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a simple seat without a back or arms. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The ducking stool was not always tied down to one spot next to a river or pond.

    Từ trong câu: stool, always, tie, down, spot, next, river, pond

    «Common scold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=210191 (bản sửa đổi 9738908). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Now, sit you down on that stool," said Puderlein, "and do not stir till I give you leave.

    Từ trong câu: stool, now, sit, down, stir, till, give, leave

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To which I gaily and gratefully replied: “At all events I shall not, like Mistress Macbeth, try to ‘push you from your stool’!”

    Từ trong câu: stool, reply, event, like, try, push

    Clara Morris, A Silent Singer. Nguồn: Project Gutenberg #64458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They didn't have nothin' much in the way of furniture--homemade beds, stools, tables.

    Từ trong câu: homemade, much, way, furniture, bed, stool, table

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And don't you ever want to pitch all the ledgers into the dustbin and burn the stools?

    Từ trong câu: dustbin, ever, want, pitch, burn, stool

    Elizabeth Baker, Chains: A Play, in Four Acts. Nguồn: Project Gutenberg #46240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to 'Orris & Tweed, auctioneers,' they were not much better than Peter Funks--lived by acting as stool pigeons, and cheating generally.

    Từ trong câu: funk, much, better, live, act, stool, pigeon, cheat

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • legged stool523 lần
  • ducking stool185 lần
  • milking stool107 lần
  • piano stool213 lần
  • wooden stool267 lần
  • camp stool654 lần
  • toad stool82 lần
  • stool of repentance85 lần
  • joint stool97 lần
  • cucking stool47 lần
  • low stool648 lần
  • stool pigeon48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stool trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ stool hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stool gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stool: Quá khứ đơn (18 câu), may và might (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.