Câu tiếng Anh có từ “stool”
216 câu thật có từ stool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stool nghĩa là ghế đẩu. stool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a simple seat without a back or arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stool
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Owing, as he explained to Ormonde, to "the unfortunate falling out of my two best friends," he had fallen between two stools.
Từ trong câu: stool, owe, explain, unfortunate, fall, out, best, friend
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She then took up one of the cardboards which Rachel had laid aside, seated herself on a stool, and began to flourish a stump of charcoal.
Từ trong câu: stool, take, up, lay, aside, seat, herself, begin
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mother, with her feet propped up on a stool, seemed to be trying to get to the bottom of that answer, whose feminine profundity had struck her all of a heap.
Từ trong câu: stool, mother, foot, up, seem, try, get, bottom
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kenneth had turned around on his stool and was regarding old Will Rogers earnestly, brush and pallet alike forgotten.
Kenneth đã quay lại trên chiếc ghế đẩu của mình và nhìn Will Rogers già một cách nghiêm túc, quên mất cả bàn chải và tấm đệm.
Từ trong câu: pallet, turn, around, stool, regard, old, brush, alike
L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces at Work. Nguồn: Project Gutenberg #13110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Old Tiffey, for the first time in his life I should think, was sitting on somebody else’s stool, and had not hung up his hat.
Từ trong câu: first, hat, somebody, stool, hang, sit, old, time
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cedric had perched himself as usual on the high stool and pushed his hat back, and put his hands in his pockets in delicate compliment to Mr. Hobbs.
Từ trong câu: push, compliment, himself, usual, high, stool, hat, back
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had become lords of creation in name alone, threading our way humbly among the fungi and toad-stools, able only to look aloft and wonder what it was like.
Từ trong câu: fungus, become, creation, name, alone, thread, way, among
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stool
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stool
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stool trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ stool hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stool gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stool?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stool: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.