Câu tiếng Anh có từ “stool”
216 câu thật có từ stool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stool nghĩa là ghế đẩu. stool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a simple seat without a back or arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stool
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Seating herself on the wooden stool by his side, she remained watching him with looks of the most devoted interest and affection.
Từ trong câu: stool, seat, herself, wooden, side, remain, watch, look
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXVI, No. 4, April 1850. Nguồn: Project Gutenberg #57736. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And Amy, the dignified, tumbled over a stool, and never stopping to get up, hugged and cried over her father’s boots in the most touching manner.
Từ trong câu: stool, never, stop, get, up, cry, boot, touch
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a dunce's stool with a fool's-cap beside it, and a blackboard full of the simplest little addition sums.
Từ trong câu: blackboard, stool, cap, beside, full, simple, little, addition
Compton MacKenzie, Carnival. Nguồn: Project Gutenberg #33012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The priest now rose from the stool, and from the writing-case that hung about his neck took forth wax and a taper, and a flint and steel.
Từ trong câu: wax, priest, now, rise, stool, write, case, hang
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stool
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stool
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stool trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ stool hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stool gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stool?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stool: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.