Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “stool”

139 câu thật có từ stool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stool nghĩa là ghế đẩu. stool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a simple seat without a back or arms. Xem trang từ điển đầy đủ

  • One is that the distillation column is usually packed with copper, stool wire or glass beads.

    Từ trong câu: stool, distillation, column, usually, pack, copper, wire, glass

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98385 (bản sửa đổi 4654201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you lie, expectation limps out gasping back to his stool of solitude.

    Từ trong câu: limp, stool, lie, expectation, out, back, solitude

    «Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203887 (bản sửa đổi 1597767). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Stool softeners become emulsified with stool.

    Từ trong câu: emulsify, stool, become

    «Pharmacology/Gastrointestinal tract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111112 (bản sửa đổi 2196481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These consist of enlargements or stools, often protruding considerably above the ground.

    Từ trong câu: protrude, consist, stool, often, considerably, above, ground

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They clinched, rolled on the floor, and kicked over the chair and stool.

    Từ trong câu: clinch, roll, floor, kick, chair, stool

    William MacLeod Raine, The Fighting Edge. Nguồn: Project Gutenberg #26520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two benches stand in front of the piano, and the piano stool is meticulously set in place.

    Từ trong câu: meticulously, bench, stand, front, piano, stool, set, place

    Stuart Walker, More Portmanteau Plays. Nguồn: Project Gutenberg #37967. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • legged stool523 lần
  • ducking stool185 lần
  • milking stool107 lần
  • piano stool213 lần
  • wooden stool267 lần
  • camp stool654 lần
  • toad stool82 lần
  • stool of repentance85 lần
  • joint stool97 lần
  • cucking stool47 lần
  • low stool648 lần
  • stool pigeon48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stool trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ stool hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stool gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stool: Quá khứ đơn (18 câu), may và might (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.