Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stomach”

409 câu thật có từ stomach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stomach nghĩa là dạ dày. stomach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stomach

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • We cannot live by bread alone: our stomachs may be full and our souls empty.

    Từ trong câu: stomach, can, live, bread, alone, full, soul, empty

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should the fool return, our second course may be worse against my stomach.

    Từ trong câu: stomach, fool, return, second, course, bad

    «Collaborative play writing/Cardenio/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96587 (bản sửa đổi 1216420). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Some folks may stomach 'em; we won't.

    Từ trong câu: stomach, folk, they

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Grose took it as she might have taken a blow in the stomach.

    Từ trong câu: blow, stomach, mrs, take

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To any who have weak stomachs, I suggest that they skip over the next two or three pages, as the details may nauseate them.

    Từ trong câu: skip, stomach, weak, suggest, next, page, detail

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sections of the stomach may also be made by embedding in paraffin, but better ones can be made by freezing.

    Từ trong câu: embed, freezing, stomach, freeze, section, make, better, one

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Benign tumors or cancer of the stomach may also cause bleeding.

    Từ trong câu: benign, tumor, cancer, stomach, cause, bleed

    «Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If they do eat fast the stomach might twist.

    Từ trong câu: twist, eat, fast, stomach

    «Plott Hound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238447 (bản sửa đổi 10519163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When someone only gets a little ill, they might get loud stomach noises, high blood pressure, and start to feel very hot.

    Từ trong câu: loud, someone, get, little, ill, stomach, noise, high

    «Serotonin syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530366 (bản sửa đổi 10897431). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If I am going to warn him I might as well get the beastly job over for I have little stomach to talk with the brute at all.”

    Từ trong câu: job, go, warn, well, get, little, stomach, talk

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The senses of sight and of taste are given to man that he may be guided in supplying his stomach with the proper quantum and quality of the food it craves.

    Từ trong câu: quantum, sense, sight, taste, give, man, guide, supply

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This species is undoubtedly a favourite food of the cod, for several specimens may often be taken from the stomach of a single fish.

    Từ trong câu: cod, species, undoubtedly, favorite, food, several, specimen, often

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stomach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stomach ache287 lần
empty stomach851 lần
stomach cancer76 lần
stomach pump64 lần
capacious stomach46 lần
hungry stomach111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stomach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stomach trong kho câu?
Kho câu có 409 câu có từ stomach hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stomach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stomach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stomach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stomach: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (46 câu), can và could (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.