Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stomach”

409 câu thật có từ stomach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stomach nghĩa là dạ dày. stomach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stomach

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Because they stay in the stomach for longer they leave the person who has eaten them feeling fuller for longer.

    Từ trong câu: stomach, because, stay, long, leave, person, eat, feel

    «Nutrition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107489 (bản sửa đổi 10901140). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stomach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stomach ache287 lần
empty stomach851 lần
stomach cancer76 lần
stomach pump64 lần
capacious stomach46 lần
hungry stomach111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stomach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stomach trong kho câu?
Kho câu có 409 câu có từ stomach hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stomach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stomach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stomach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stomach: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (46 câu), can và could (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.