Câu tiếng Anh có từ “stable”
361 câu thật có từ stable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stable nghĩa là ổn định. stable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change of position or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stable
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Thus, the most stable complexes are those with hard-hard and soft-soft interactions.
Từ trong câu: stable, interaction, thus, complex, hard, soft
«Introduction to Inorganic Chemistry/Acid-Base Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293994 (bản sửa đổi 4664045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tropical landscapes are among the most stable in the world.
Từ trong câu: stable, tropical, landscape, among, world
«Cape York Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258161 (bản sửa đổi 10588601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Atoms will react to get in the most stable state possible.
Từ trong câu: react, stable, atom, get, state, possible
«General Chemistry/Octet Rule and Exceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3165 (bản sửa đổi 4652372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also, it must have a quick and stable temperament for the best performance.
Từ trong câu: temperament, quick, stable, best, performance
«Show jumping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379631 (bản sửa đổi 9808788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The best thing, Tar thought, was to go back into the stable itself.
Từ trong câu: thought, best, stable, thing, think, go, back, itself
Sherwood Anderson, Tar. Nguồn: Project Gutenberg #79204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Iron is one of the most stable nuclei around.
Từ trong câu: nucleus, iron, stable, around
«Nuclear Physics/Nuclear Binding Energies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22363 (bản sửa đổi 3511304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The largest number of stable isotopes for any element is ten, for the element tin.
Từ trong câu: tin, large, number, stable, element, ten
«Isotope», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3489 (bản sửa đổi 10559166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Beds were hidden, a sack of white beans was carefully concealed, the family jackass was tethered in the darkest corner of the cellar-like stable.
Từ trong câu: bean, cellar, sack, stable, bed, hidden, white, carefully
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Hi, there, coffin-face,” he said, “bring round the horses--the quietest one in the stable for my brother--you hear?
Từ trong câu: hi, coffin, face, bring, round, horse, quiet, stable
Gilbert Parker, The Right of Way: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We of to-day have, in fact, not the faintest conception of the blessing we enjoy in a uniform and fairly stable monetary system.
Từ trong câu: monetary, day, fact, conception, bless, enjoy, uniform, fairly
Paul Leland Haworth, George Washington: Farmer Being an Account of His Home Life and Agricultural Activities. Nguồn: Project Gutenberg #11858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| livery stable | 1.030 lần |
| stable yard | 1.311 lần |
| gordon stable | 228 lần |
| augean stable | 147 lần |
| relatively stable | 164 lần |
| stable keeper | 168 lần |
| stable equilibrium | 99 lần |
| racing stable | 96 lần |
| stable boy | 730 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stable trong kho câu?
- Kho câu có 361 câu có từ stable hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stable: Câu phủ định (46 câu), can và could (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.