E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stable”

361 câu thật có từ stable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stable nghĩa là ổn định. stable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change of position or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • High pressure systems are stable and slow moving with clear skies and low wind speeds.

    Từ trong câu: stable, high, pressure, system, slow, move, clear, sky

    «Commercial diving/Types of Environmental Hazards», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216577 (bản sửa đổi 2721456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In addition, the lack of stable housing goes hand in hand with the lack of proper health care.

    Từ trong câu: stable, addition, lack, house, go, hand, proper, health

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 1/1.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114862 (bản sửa đổi 4660318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • livery stable1.030 lần
  • stable yard1.311 lần
  • gordon stable228 lần
  • augean stable147 lần
  • relatively stable164 lần
  • stable keeper168 lần
  • stable equilibrium99 lần
  • racing stable96 lần
  • stable boy730 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stable trong kho câu?
Kho câu có 361 câu có từ stable hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stable: Câu phủ định (46 câu), can và could (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.