Câu tiếng Anh có từ “stable”
361 câu thật có từ stable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stable nghĩa là ổn định. stable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change of position or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stable
Do what it will it can find no stable position.
Từ trong câu: stable, find, position
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Glengall is going to set up stables when he comes back, and I'll have the run of them, I suppose.
Từ trong câu: stable, go, set, up, come, back, run, suppose
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Atoms will react to get in the most stable state possible.
Từ trong câu: react, stable, atom, get, state, possible
«General Chemistry/Octet Rule and Exceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3165 (bản sửa đổi 4652372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any pure stable substance (not just carbon dioxide) will have a single characteristic critical temperature.
Từ trong câu: dioxide, pure, stable, substance, carbon, single, characteristic, critical
«Introduction to Chemical Engineering Processes/Generalized Correlations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133022 (bản sửa đổi 3550221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An unstable structure and a stable structure will give different results.
Cấu trúc không ổn định và cấu trúc ổn định sẽ cho kết quả khác nhau.
Từ trong câu: unstable, structure, stable, give, different, result
«Lyrical composition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141814 (bản sửa đổi 2787052). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Our libraries will become its stables, our books its fuel.
Từ trong câu: fuel, library, stable, become, book
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any rocket which will enter a stable, ballistic trajectory as it falls is not safe to use with tumble recovery.
Từ trong câu: trajectory, rocket, enter, stable, fall, safe, use, tumble
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Rocketry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102638 (bản sửa đổi 3250660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here we will discuss some rules concerning systems that are marginally stable.
Từ trong câu: marginally, discuss, rule, concern, system, stable
«Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is impossible to tell by inspection whether a marginally stable system will become unstable or not.
Từ trong câu: marginally, impossible, tell, inspection, whether, stable, system, become
«Control Systems/Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71073 (bản sửa đổi 4028724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- livery stable1.030 lần
- stable yard1.311 lần
- gordon stable228 lần
- augean stable147 lần
- relatively stable164 lần
- stable keeper168 lần
- stable equilibrium99 lần
- racing stable96 lần
- stable boy730 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stable trong kho câu?
- Kho câu có 361 câu có từ stable hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stable: Câu phủ định (46 câu), can và could (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.