Câu tiếng Anh có từ “slap”
171 câu thật có từ slap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slap nghĩa là cái tát. slap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit with something flat, like a paddle or the open hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slap
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Your mother could slap your hand and stop you whenever you pick your nose.
Từ trong câu: slap, mother, hand, stop, whenever, pick, nose
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can give it to you now," and proceeded to slap the master's face.
Từ trong câu: slap, give, now, proceed, face
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Slap stick comedy can be used in comedy movies or comedy television shows.
Từ trong câu: slap, stick, comedy, use, movie, television, show
«Comedy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167 (bản sửa đổi 10938581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So, if everyone else is slapping the elderly it doesn't mean you morally can too.
Từ trong câu: slap, everyone, else, elderly, mean, morally
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jenika V's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85962 (bản sửa đổi 1677841). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You can make water waves in a swimming pool by slapping the water with your hand.
Từ trong câu: slap, make, water, wave, swim, pool, hand
«Introduction to Oscillatory Motion and Waves», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Said Rin-zai: 'Before I could finish my question the master slapped me, but I fail to grasp its meaning.'
Từ trong câu: slap, finish, question, master, fail, grasp, mean
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One morning I would come downstairs to be slapped in the face before a hotel full of people and what could I do?
Từ trong câu: slap, downstairs, morning, come, face, hotel, full, people
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jo couldn’t resist giving that little slap, but May took it so meekly she regretted it a minute after, and fell to praising the great vases, which still remained unsold.
Từ trong câu: slap, resist, give, little, take, regret, minute, fall
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thumb slaps, wrist thumps, plucking and travis picking are all in the mixing, and integrating them can be challenging.
Từ trong câu: thump, thumb, slap, wrist, pluck, pick, mix, integrate
«Music and Songwriting/The Songwriter's Grooves Project - A Guide to Singing and Playing Guitar/The Double Bass Technique Song Series/Stolen Dance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214644 (bản sửa đổi 2237385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Suddenly buckets of rain were precipitated on us, we could hear the slap of them on the pavement as we ran.
Từ trong câu: precipitate, bucket, suddenly, rain, hear, slap, pavement, run
Mary Austin, A Woman of Genius. Nguồn: Project Gutenberg #38592. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slap dash | 137 lần |
| resounding slap | 59 lần |
| sounding slap | 79 lần |
| slap bang | 64 lần |
| hearty slap | 108 lần |
| slap jacks | 36 lần |
| smart slap | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slap trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ slap hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slap: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.