Câu tiếng Anh có từ “slap”
159 câu thật có từ slap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slap nghĩa là cái tát. slap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit with something flat, like a paddle or the open hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slap
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"No ma'am", I would reply, "Why, yes you are; I'll slap your jaws".
Từ trong câu: slap, ma'am, reply, yes, jaw
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will be uncomfortable with your touches, hugs, back slaps or other types of contact.
Từ trong câu: slap, uncomfortable, touch, hug, back, type, contact
«ECSTRA/Greeting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111519 (bản sửa đổi 2614773). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Slap through the town,” whispered Sikes; “there’ll be nobody in the way, tonight, to see us.”
Từ trong câu: slap, town, whisper, nobody, way, tonight, see
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You just take my orders, Cap’n Hawkins, and we’ll sail slap in and be done with it.”
Từ trong câu: slap, take, order, sail
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he slapped his legs gleefully, and explained the conceit to Will'um Byars, who went into the house and thought it over.
Từ trong câu: slap, leg, explain, conceit, go, house, think
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have only to cry out, and people will come, and then slap, bang!
Từ trong câu: bang, slap, cry, out, people, come
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He slapped the great admiral on the back, crying "That's right, Sir John, and by God, we'll give them a damned good licking."
Từ trong câu: damn, lick, slap, great, back, cry, right, sir
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As she forges towards the headland she will clothe herself with canvas; and then, once outside, the sounding slap of great green seas as she heels to the wind, pointing South!
Từ trong câu: herself, green, slap, toward, once, outside, sound, great
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the ceremony, actor Will Smith walked onstage and slapped comedian Chris Rock in the face.
Từ trong câu: onstage, ceremony, actor, smith, walk, slap, comedian, rock
«94th Academy Awards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918023 (bản sửa đổi 10728684). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slap dash | 137 lần |
| resounding slap | 59 lần |
| sounding slap | 79 lần |
| slap bang | 64 lần |
| hearty slap | 108 lần |
| slap jacks | 36 lần |
| smart slap | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slap trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ slap hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slap: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.