Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slap”

171 câu thật có từ slap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slap nghĩa là cái tát. slap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit with something flat, like a paddle or the open hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slap

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • "I have caught my sixty in a week;" and he slapped his thigh.

    Từ trong câu: slap, catch, sixty, week, thigh

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, I daresay, that was the greatest slap Great Britain has ever received.

    Từ trong câu: slap, great, ever, receive

    Various, The American Missionary: Volume 54, No. 04, October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #28712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Literature has elevated the moving picture, keeping it out, to a great extent, of melodrama and slap-stick comedy.

    Từ trong câu: slap, literature, elevate, move, picture, keep, out, great

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Be quick and come out; I have made a heap of money,' he cried in answer, slapping his pocket.

    Từ trong câu: slap, quick, come, out, make, heap, money, cry

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Boers and Pathans have been hard masters and have given many a slap to their admiring pupils, but the lesson has been learned.

    Từ trong câu: slap, hard, master, give, many, admire, pupil, lesson

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have established a right of way through the centre of old Middleton’s park, slap across it, sir, within a hundred yards of his own front door.

    Từ trong câu: park, slap, establish, right, way, center, old, across

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You’ve been picking the flowers, hey?” and Eva heard the sound of a smart slap.

    Từ trong câu: pick, hey, slap, flower, hear, sound, smart

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He slapped his thigh, and danced round in the ecstasy of one who has stumbled on a brand-new brilliant idea.

    Từ trong câu: stumble, brand, thigh, slap, ecstasy, dance, round, new

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The menu was soup, sandwiches, and stew--apparently slapped together in a hurry out of what would otherwise have spoiled in the refrigerator.

    Từ trong câu: refrigerator, menu, soup, sandwich, stew, apparently, slap, together

    Frederik Pohl, A Town Is Drowning. Nguồn: Project Gutenberg #66768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slap dash137 lần
resounding slap59 lần
sounding slap79 lần
slap bang64 lần
hearty slap108 lần
slap jacks36 lần
smart slap76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slap trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ slap hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slap: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.