Câu tiếng Anh có từ “slap”
171 câu thật có từ slap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slap nghĩa là cái tát. slap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit with something flat, like a paddle or the open hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slap
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Non-players may also slap the play pile.
Từ trong câu: slap, non, player, play, pile
«Card Games/Egyptian Ratscrew», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124174 (bản sửa đổi 4438152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Jo couldn’t resist giving that little slap, but May took it so meekly she regretted it a minute after, and fell to praising the great vases, which still remained unsold.
Từ trong câu: slap, resist, give, little, take, regret, minute, fall
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He claimed liberty to ignore the most urgent commands of his field cornet, and might even unreproved slap him in the face.
Từ trong câu: urgent, cornet, slap, claim, liberty, ignore, command, field
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you notice any whip marks, burns, bruises with an unexplained origin, slap marks, bite marks, etc., you may suspect abuse.
Từ trong câu: bruise, notice, whip, mark, burn, origin, slap, bite
«First Aid/Abuse & Neglect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128976 (bản sửa đổi 4283769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slap dash | 137 lần |
| resounding slap | 59 lần |
| sounding slap | 79 lần |
| slap bang | 64 lần |
| hearty slap | 108 lần |
| slap jacks | 36 lần |
| smart slap | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slap trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ slap hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slap: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.