Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slap”

171 câu thật có từ slap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slap nghĩa là cái tát. slap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit with something flat, like a paddle or the open hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slap

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Nasty, little spoiled thing, I should like to SLAP her!"

    Từ trong câu: slap, nasty, little, thing, like

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he was to make so bold as say a word to me, I should slap his face.’

    Từ trong câu: slap, make, bold, word, face

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well," she said, with some fire, "I should like to slap YOU--but I don't want to slap you!" restraining herself.

    Từ trong câu: slap, well, fire, like, want, herself

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slap dash137 lần
resounding slap59 lần
sounding slap79 lần
slap bang64 lần
hearty slap108 lần
slap jacks36 lần
smart slap76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slap trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ slap hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slap: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.