Câu tiếng Anh có từ “robin”
201 câu thật có từ robin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robin nghĩa là chim cổ đỏ. robin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small Old World songbird with a reddish breast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robin
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
As he was walking in the conservatory with Lady Affleck and the Misses Affleck, a robin perched on an orange-tree close to them.
Từ trong câu: robin, conservatory, walk, lady, miss, perch, orange, tree
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a sweet, secluded spot, and Cock-Robin--it was September--was chanting his cheerful noonday song over the sleepers when I was there.
Từ trong câu: robin, sweet, spot, september, cheerful, song
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Any robin could understand Dickon, so his presence was not even disturbing.
Từ trong câu: presence, robin, understand, even, disturb
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Would you make friends with me?” she said to the robin just as if she was speaking to a person.
Từ trong câu: person, robin, speak, friend, make
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Robin had to shoot immediately after him, and waited a few moments whilst the markers were tugging at the Norman's arrow.
Từ trong câu: marker, robin, shoot, immediately, wait, moment, whilst, arrow
Paul Creswick, Robin Hood. Nguồn: Project Gutenberg #28700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Robin was standing rubbing his tear-stained eyes outside the church door, a man, who considered himself a philanthropist, but was not, passed by.
Khi Robin đang đứng dụi đôi mắt đẫm nước mắt bên ngoài cửa nhà thờ, một người đàn ông tự coi mình là một nhà từ thiện nhưng thực ra không phải vậy đi ngang qua.
Từ trong câu: philanthropist, stain, robin, stand, rub, tear, eye, outside
L. T. Meade, Outcast Robin. Nguồn: Project Gutenberg #75665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The robin listened a few seconds, intently, and then answered quite as if he were replying to a question.
Từ trong câu: intently, question, reply, second, robin, listen, answer, quite
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a while she drooped there, her eyes on the open window, outside of which a robin was singing blithely among the cherries.
Cô gục xuống đó một lúc, đưa mắt nhìn ra cửa sổ đang mở, bên ngoài có một chú chim cổ đỏ đang vui vẻ hót giữa những quả anh đào.
Từ trong câu: blithely, eye, open, window, outside, robin, sing, among
Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They went through these movements at intervals every day and the robin was never able to explain to his mate what they were doing or tying to do.
Từ trong câu: tie, interval, go, movement, every, day, robin, never
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng robin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| robin hood | 2.202 lần |
| robin redbreast | 324 lần |
| quoth robin | 333 lần |
| cock robin | 219 lần |
| robin goodfellow | 133 lần |
| robin hood's | 133 lần |
| robin lyth | 113 lần |
| robin oig | 100 lần |
| robin mctart | 79 lần |
| robin hays | 77 lần |
| robin adair | 83 lần |
| auld robin | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robin trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ robin hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robin: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.