Câu tiếng Anh có từ “robin”
154 câu thật có từ robin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robin nghĩa là chim cổ đỏ. robin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small Old World songbird with a reddish breast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robin
As he was walking in the conservatory with Lady Affleck and the Misses Affleck, a robin perched on an orange-tree close to them.
Từ trong câu: robin, conservatory, walk, lady, miss, perch, orange, tree
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Robin, second mate of a merchant vessel then lying in Hull Docks, still remained to her, and him she hastily summoned home for counsel.
Từ trong câu: robin, second, mate, merchant, vessel, lie, hull, dock
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Robin was a trifle scary and nervous now; this ramble had had so many adventures in it.
Từ trong câu: scary, robin, trifle, nervous, now, many, adventure
May Byron, Robin's Rambles. Nguồn: Project Gutenberg #38504. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the Robin is now in danger of proscription.
Từ trong câu: proscription, robin, now, danger
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Allan and Alice lament the execution of Robin, to take place on the following day.
Từ trong câu: lament, execution, robin, take, place, follow, day
«Robin Hood (Macfarren)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767407 (bản sửa đổi 10654759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Frances did not receive with rapturous delight the news of her invitation to Robin Redbreast.
Frances không vui mừng khôn xiết khi nhận được tin mời đến Robin Redbreast.
Từ trong câu: rapturous, receive, delight, news, invitation, robin
Mrs. Molesworth, Robin Redbreast: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #26085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The usual number of eggs laid by a mother robin for a single brood is four, and she may produce two broods in one season.
Từ trong câu: brood, usual, number, egg, lay, mother, robin, single
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng robin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- robin hood2.202 lần
- robin redbreast324 lần
- quoth robin333 lần
- cock robin219 lần
- robin goodfellow133 lần
- robin hood's133 lần
- robin lyth113 lần
- robin oig100 lần
- robin mctart79 lần
- robin hays77 lần
- robin adair83 lần
- auld robin94 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robin trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ robin hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robin: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.