Câu tiếng Anh có từ “robin”
207 câu thật có từ robin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robin nghĩa là chim cổ đỏ. robin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small Old World songbird with a reddish breast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robin
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“If only Miss Stone regarded me as you do, how happy she might be!” remarked Robin.
Từ trong câu: robin, miss, stone, regard, happy, remark
Mary Grant Bruce, Robin. Nguồn: Project Gutenberg #69610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You might also hear "round-robin" or in Europe, "league".
Từ trong câu: robin, hear, round, league
«Top Tips For Chess Organisers/All-play-all Tournaments and the Berger Tables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413270 (bản sửa đổi 4529438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I prefer relating a story which may leave on the mind pleasing recollections of the Robin Hoods of the Sardinian wilds.
Từ trong câu: robin, prefer, relate, story, leave, mind, please, recollection
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then 'Robin with his merry men', a noble band were they, We'll never see the like again, go hunting where we may.
Từ trong câu: robin, merry, man, noble, band, never, see, like
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One robin may nest in the vines about your porch.
Từ trong câu: porch, robin, nest
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of these are no doubt birds of the year hatched in London or the suburbs, and others may be migrating robins passing through.
Từ trong câu: suburb, migrate, doubt, bird, year, other, robin, pass
W. H. Hudson, Birds in London. Nguồn: Project Gutenberg #40334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The usual number of eggs laid by a mother robin for a single brood is four, and she may produce two broods in one season.
Từ trong câu: brood, usual, number, egg, lay, mother, robin, single
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng robin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| robin hood | 2.202 lần |
| robin redbreast | 324 lần |
| quoth robin | 333 lần |
| cock robin | 219 lần |
| robin goodfellow | 133 lần |
| robin hood's | 133 lần |
| robin lyth | 113 lần |
| robin oig | 100 lần |
| robin mctart | 79 lần |
| robin hays | 77 lần |
| robin adair | 83 lần |
| auld robin | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robin trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ robin hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robin: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.