Câu tiếng Anh có từ “robin”
154 câu thật có từ robin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robin nghĩa là chim cổ đỏ. robin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small Old World songbird with a reddish breast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The common name "robin" is not specific enough to show which type of robin the bird is.
Từ trong câu: robin, common, name, specific, enough, show, type, bird
«Binomial nomenclature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45868 (bản sửa đổi 10656445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I prefer relating a story which may leave on the mind pleasing recollections of the Robin Hoods of the Sardinian wilds.
Từ trong câu: robin, prefer, relate, story, leave, mind, please, recollection
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Robin shaped himself like to the tapster's brewer, and came and demanded twenty pounds which was due to him from the tapster.
Từ trong câu: robin, shape, himself, like, come, demand, twenty, pound
Frank, 1879-1939 [Compiler] Sidgwick, The Sources and Analogues of 'A Midsummer-night's Dream'. Nguồn: Project Gutenberg #15001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a while she drooped there, her eyes on the open window, outside of which a robin was singing blithely among the cherries.
Cô gục xuống đó một lúc, đưa mắt nhìn ra cửa sổ đang mở, bên ngoài có một chú chim cổ đỏ đang vui vẻ hót giữa những quả anh đào.
Từ trong câu: blithely, eye, open, window, outside, robin, sing, among
Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hedge-sparrow is placed in that group of small birds which includes the robin, the thrushes, and the warblers; it is not a finch.
Từ trong câu: sparrow, hedge, place, group, small, bird, include, robin
E. Ray, Sir Lankester, Science from an Easy Chair. Nguồn: Project Gutenberg #57136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng robin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| robin hood | 2.202 lần |
| robin redbreast | 324 lần |
| quoth robin | 333 lần |
| cock robin | 219 lần |
| robin goodfellow | 133 lần |
| robin hood's | 133 lần |
| robin lyth | 113 lần |
| robin oig | 100 lần |
| robin mctart | 79 lần |
| robin hays | 77 lần |
| robin adair | 83 lần |
| auld robin | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robin trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ robin hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robin: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.