Câu tiếng Anh có từ “robin”
154 câu thật có từ robin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robin nghĩa là chim cổ đỏ. robin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small Old World songbird with a reddish breast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Furthermore, promiscuity, prostitution, and an endless round-robin of "values-driven" sexual relationships would become inevitable.
Từ trong câu: robin, furthermore, endless, round, value, drive, sexual, relationship
«Atlas Shrugged/Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73654 (bản sửa đổi 3222817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And then the second year, I introduced Robin, because I realized he would appeal to the children's audience.
Từ trong câu: robin, second, year, introduce, because, realize, appeal, audience
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
That and the robins' songs give more pleasure at the cottage than would the notes of imprisoned canaries.
Từ trong câu: robin, song, give, pleasure, cottage, note, imprison
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 10, October, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #36350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“‘I knew you’d come, for I asked God would He send you to little Robin, and He did.
Từ trong câu: robin, know, come, ask, god, send, little
Mary Jane Holmes, West Lawn, and The rector of St. Mark's. Nguồn: Project Gutenberg #69785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng robin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| robin hood | 2.202 lần |
| robin redbreast | 324 lần |
| quoth robin | 333 lần |
| cock robin | 219 lần |
| robin goodfellow | 133 lần |
| robin hood's | 133 lần |
| robin lyth | 113 lần |
| robin oig | 100 lần |
| robin mctart | 79 lần |
| robin hays | 77 lần |
| robin adair | 83 lần |
| auld robin | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robin trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ robin hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robin: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.