Câu tiếng Anh có từ “robin”
154 câu thật có từ robin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robin nghĩa là chim cổ đỏ. robin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small Old World songbird with a reddish breast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Asked my heart always, in joy or in sorrow, "Will it please Robin, the thing that I do?"
Từ trong câu: robin, ask, heart, always, joy, sorrow, please, thing
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then 'Robin with his merry men', a noble band were they, We'll never see the like again, go hunting where we may.
Từ trong câu: robin, merry, man, noble, band, never, see, like
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This master then being sleepy said, "Robin, whip thou on the sleeves, and then come thou to bed; I will go to bed before."
Từ trong câu: sleepy, master, robin, whip, sleeve, come, bed, go
Frank, 1879-1939 [Compiler] Sidgwick, The Sources and Analogues of 'A Midsummer-night's Dream'. Nguồn: Project Gutenberg #15001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The belief says that whoever sees the first robin of spring will have good luck.
Từ trong câu: whoever, belief, see, first, robin, spring, good, luck
«American robin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90726 (bản sửa đổi 10882414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng robin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| robin hood | 2.202 lần |
| robin redbreast | 324 lần |
| quoth robin | 333 lần |
| cock robin | 219 lần |
| robin goodfellow | 133 lần |
| robin hood's | 133 lần |
| robin lyth | 113 lần |
| robin oig | 100 lần |
| robin mctart | 79 lần |
| robin hays | 77 lần |
| robin adair | 83 lần |
| auld robin | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robin trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ robin hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robin: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.