Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “researcher”

340 câu thật có từ researcher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: researcher nghĩa là nhà nghiên cứu. researcher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who devotes himself to doing research. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ researcher

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng researcher

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
researcher suggest82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ researcher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ researcher trong kho câu?
Kho câu có 340 câu có từ researcher hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ researcher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ researcher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ researcher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ researcher: Hiện tại hoàn thành (40 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.