E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rabbit”

243 câu thật có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rabbit nghĩa là con thỏ. rabbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rabbit

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

  • She has fed your rabbits every day while you have been at school.

    Từ trong câu: rabbit, feed, every, day, school

    Sylvia Townsend Warner, Lolly Willowes. Nguồn: Project Gutenberg #72223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A small white rabbit and a small black rabbit went to an old mountain goat's house to play.

    Từ trong câu: rabbit, small, white, black, go, old, mountain, house

    «Manchu/Lesson 7 - Verbs 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162495 (bản sửa đổi 4661975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then the "rabbit" comes up the hole, around and under the tree, and then back down the hole.

    Từ trong câu: rabbit, come, up, hole, around, tree, back, down

    «Knots/Loop knots/Bowline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167574 (bản sửa đổi 4615294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were brought to New Zealand to kill rabbits.

    Từ trong câu: rabbit, bring, new, kill

    «Stoat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44964 (bản sửa đổi 10400559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Once there he once again fights the Rabbit EVO.

    Từ trong câu: rabbit, once, again, fight

    «Generator Rex: Agent of Providence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838339 (bản sửa đổi 10806614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rabbits have no fat which your body needs.

    Từ trong câu: rabbit, fat, body, need

    «Outdoor Survival/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12469 (bản sửa đổi 4398276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, I want a new rabbit - Я хочу нового кролика.

    Từ trong câu: rabbit, example, want, new

    «Russian/Grammar/Adjectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56927 (bản sửa đổi 4292379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rabbits and game meat are also eaten.

    Từ trong câu: rabbit, game, meat, eat

    «Mujje Tulye from Uganda/Lugbara Cuisine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361191 (bản sửa đổi 3442085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This rabbit wants a song from Marin.

    Từ trong câu: rabbit, want, song

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Exploring Animal Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432942 (bản sửa đổi 3929566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Children liked to have pet rabbits and to play ball games.

    Từ trong câu: ball, rabbit, pet, child, like, play, game

    «Classical Athens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87862 (bản sửa đổi 10824308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The rabbits are glad to see the new rabbits.

    Từ trong câu: glad, rabbit, see, new

    «Watership Down», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87874 (bản sửa đổi 10866667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has a pointed face and it is about the size of a rabbit.

    Từ trong câu: face, size, rabbit, point

    «Gilbert's potoroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193508 (bản sửa đổi 10031279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is the cute little rabbit of my home.

    Từ trong câu: little, home, rabbit, cute

    «Pinyin/Little rabbit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366118 (bản sửa đổi 3346295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rabbit is not our brother or sister.

    Từ trong câu: brother, sister, rabbit

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jonathan B's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100159 (bản sửa đổi 1677813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Players can make a duck, bear, mouse, rabbit, dog, cat, horse, pig, or monkey.

    Từ trong câu: bear, player, mouse, rabbit, duck, make, dog, cat

    «Toontown Online», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39253 (bản sửa đổi 10368650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Very often, small animals, such as rabbits were used.

    Từ trong câu: small, often, animal, rabbit, use

    «Draize test», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735092 (bản sửa đổi 7014663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pet rabbits often live eight to twelve years.

    Từ trong câu: eight, twelve, pet, rabbit, often, live, year

    «Rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22016 (bản sửa đổi 10890899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Someone likes cats, someone likes dogs, and someone likes birds, but I like a little rabbit the most.

    Từ trong câu: cat, someone, like, dog, bird, little, rabbit

    «Pinyin/Little rabbit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366118 (bản sửa đổi 3346295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rabbit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer rabbit2.703 lần
b'er rabbit280 lần
welsh rabbit140 lần
rabbit sezee102 lần
rabbit warren120 lần
rabbit hutch85 lần
rabbit wuz81 lần
rabbit skins98 lần
rabbit stew58 lần
skipping rabbit53 lần
tame rabbit64 lần
stewed rabbit44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rabbit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rabbit trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rabbit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rabbit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rabbit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rabbit: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.