E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rabbit”

275 câu thật có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rabbit nghĩa là con thỏ. rabbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rabbit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Irishman who called the donkey the father of all rabbits would call this large porridge-pot the father of all kettles.

    Từ trong câu: donkey, rabbit, kettle, call, father, large, pot

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now and den, a crowd of Niggers would jump a rabbit when no dogs was 'round.

    Từ trong câu: jump, dog, rabbit, now, crowd, round

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Brother Rabbit, here is Mr. Tiger," and then Brother Rabbit would shudder and think that his last hour had come.

    Từ trong câu: tiger, brother, rabbit, mr, think, last, hour, come

    Jean-Baptiste Frédéric Ortoli, Evening Tales. Nguồn: Project Gutenberg #56153. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I vote we go home now: shooting rabbits would be too tame altogether after a bang like that!”

    Từ trong câu: bang, tame, shooting, rabbit, vote, go, home, now

    Mary Grant Bruce, Robin. Nguồn: Project Gutenberg #69610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Braised steak on Wednesdays, Liver and Bacon Thursdays and Fish on a Friday, Saturdays would be rabbit, lamb chops or mutton stew.

    Từ trong câu: steak, wednesday, liver, bacon, thursday, fish, friday, saturday

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rabbit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer rabbit2.703 lần
b'er rabbit280 lần
welsh rabbit140 lần
rabbit sezee102 lần
rabbit warren120 lần
rabbit hutch85 lần
rabbit wuz81 lần
rabbit skins98 lần
rabbit stew58 lần
skipping rabbit53 lần
tame rabbit64 lần
stewed rabbit44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rabbit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rabbit trong kho câu?
Kho câu có 275 câu có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rabbit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rabbit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rabbit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rabbit: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.