Câu tiếng Anh có từ “rabbit”
243 câu thật có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rabbit nghĩa là con thỏ. rabbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rabbit
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Room, the rabbits will appear all over the castle both inside and the castle grounds!
Từ trong câu: rabbit, room, appear, castle, inside, ground
«Super Mario 64 DS/Rabbits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427480 (bản sửa đổi 4666896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most people will see either a rabbit or a duck.
Từ trong câu: rabbit, duck, people, see, either
«Finding Common Ground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282408 (bản sửa đổi 2810687). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Two drops of nicotine will, indeed, kill a rabbit; but so, it is said, will two drops of solanine.
Từ trong câu: rabbit, drop, indeed, kill
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Which you’ll soon see was mighty lucky for the two little rabbits.
Từ trong câu: mighty, rabbit, lucky, soon, see, little
David Cory, Little Jack Rabbit and Mr. Wicked Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #69200. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A cat, dog, rabbit, or Guinea pig will furnish parts from which sections can be cut for the study of histology.
Từ trong câu: cat, rabbit, pig, dog, furnish, part, section, cut
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, it will be noticed that of the two gray rabbits, Nos.
Từ trong câu: gray, notice, again, rabbit
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A woman born in the year of the rabbit will be prolific.
Từ trong câu: prolific, woman, bear, year, rabbit
Julian Street, Mysterious Japan. Nguồn: Project Gutenberg #57861. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gastrointestinal lesions observed on post-mortem examination were, it will be recalled, also found in rabbits similarly treated.
Từ trong câu: examination, post, similarly, recall, rabbit, treat, observe, find
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Similarly cooked fillets of any small fish will make as succulent a grilled Rabbit.
Từ trong câu: succulent, grilled, similarly, cook, small, fish, make, grill
Bob Brown, The Complete Book of Cheese. Nguồn: Project Gutenberg #14293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rabbit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rabbit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rabbit trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rabbit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rabbit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rabbit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rabbit: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.