Câu tiếng Anh có từ “rabbit”
305 câu thật có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rabbit nghĩa là con thỏ. rabbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rabbit
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You might ask, are you seeing this image as a duck or as a rabbit?
Từ trong câu: rabbit, duck, ask, see, image
«Embracing Ambiguity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283164 (bản sửa đổi 2650922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Misplaced rabbits may also block a friendly attack or capture.
Từ trong câu: misplace, rabbit, block, friendly, attack, capture
«Arimaa/Rabbit Advancement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83525 (bản sửa đổi 4322985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now and then you might see a rabbit skipping across the road if you were quiet--which, with Anne and Diana, happened about once in a blue moon.
Từ trong câu: skip, rabbit, now, see, across, road, quiet, happen
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In winter they might glimpse a snowshoe rabbit flying over the snow, or a herd of deer.
Từ trong câu: winter, glimpse, rabbit, fly, snow, herd, deer
Miriam Haynie, The Stronghold: A Story of Historic Northern Neck of Virginia and Its People. Nguồn: Project Gutenberg #36749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I felt as a rabbit might feel returning to his burrow and suddenly confronted by the work of a dozen busy navvies digging the foundations of a house.
Từ trong câu: foundation, feel, rabbit, return, suddenly, work, dozen, busy
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rabbit could not turn, and as the white teeth broke its back in mid air it shrieked as loudly as a stricken man may shriek.
Từ trong câu: may, stricken, loudly, rabbit, turn, white, tooth, break
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is all mathematically computed; there is nothing to disappoint in the figures; but I suspect there might be in the rabbits.
Từ trong câu: compute, nothing, disappoint, figure, suspect, rabbit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The experiments of series A, B, and C might be regarded as indicating that tolerance for caffein is not acquired by the rabbit.
Từ trong câu: tolerance, experiment, series, regard, indicate, acquire, rabbit
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rabbit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rabbit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rabbit trong kho câu?
- Kho câu có 305 câu có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rabbit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rabbit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rabbit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rabbit: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (34 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.