Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rabbit”

288 câu thật có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rabbit nghĩa là con thỏ. rabbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rabbit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You always want trenches; you ought to ha’ been born a rabbit, Snippy.”

    Từ trong câu: rabbit, always, want, ought, bear

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You ought to see that bird from here," said Rabbit.

    Từ trong câu: rabbit, ought, see, bird

    A. A. Milne, Winnie-the-Pooh. Nguồn: Project Gutenberg #67098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like Brer Rabbit we ought to "lay low" just now.

    Từ trong câu: rabbit, like, ought, lay, low, now

    Algar Thorold, The life of Henry Labouchere. Nguồn: Project Gutenberg #75377. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She watched to see that no harm should come to the little rabbits.

    Từ trong câu: little, no, rabbit, watch, see, harm, come

    Edith Wilhelmina Lawson, A Pet Reader. Nguồn: Project Gutenberg #70598. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should have done a better job of brainwashing, if they expected him to skulk in like a scared rabbit!

    Từ trong câu: brainwashing, better, job, brainwash, expect, like, scare, rabbit

    Marion Zimmer Bradley, The Colors of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rabbit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer rabbit2.703 lần
b'er rabbit280 lần
welsh rabbit140 lần
rabbit sezee102 lần
rabbit warren120 lần
rabbit hutch85 lần
rabbit wuz81 lần
rabbit skins98 lần
rabbit stew58 lần
skipping rabbit53 lần
tame rabbit64 lần
stewed rabbit44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rabbit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rabbit trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rabbit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rabbit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rabbit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rabbit: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.