E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rabbit”

243 câu thật có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rabbit nghĩa là con thỏ. rabbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rabbit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “A mere rabbit-hutch,” said Mr. Downer disparagingly, “but I am a simple man, with simple tastes.”

    Từ trong câu: disparagingly, mere, rabbit, mr, simple, man, taste

    Edgar Wallace, The valley of ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #77976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are a hungry fox who subsists largely on rabbits.

    Từ trong câu: fox, subsist, hungry, largely, rabbit

    «UTPA STEM/CBI Courses/Calculus/Modeling Periodic Behavior», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100607 (bản sửa đổi 1403774). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Gentle and conciliatory, with eyes of a frightened rabbit, he was the son of the great Taube, the physiologist of Dresden.

    Từ trong câu: conciliatory, gentle, eye, frighten, rabbit, son, great

    Robert Valentine Dolbey, Sketches of the East Africa Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #10362. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And me squatting behind that ore dump about as formidable as a brush rabbit!

    Từ trong câu: dump, ore, behind, formidable, brush, rabbit

    Franklin K. [Editor] Mathiews, The Boy Scouts Book of Campfire Stories. Nguồn: Project Gutenberg #26475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is the Hail-Storm; he dreamed the same thing, and he and his crony, the Rabbit, have gone out on discovery.”

    Từ trong câu: crony, hail, storm, dream, thing, rabbit, go, out

    Francis Parkman, The Oregon Trail: Sketches of Prairie and Rocky-Mountain Life. Nguồn: Project Gutenberg #1015. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The brambles are very thick; you have to take snap-shots as the rabbits bounce from one thicket to another.

    Từ trong câu: bounce, thicket, thick, take, snap, shot, rabbit, another

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rabbit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer rabbit2.703 lần
b'er rabbit280 lần
welsh rabbit140 lần
rabbit sezee102 lần
rabbit warren120 lần
rabbit hutch85 lần
rabbit wuz81 lần
rabbit skins98 lần
rabbit stew58 lần
skipping rabbit53 lần
tame rabbit64 lần
stewed rabbit44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rabbit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rabbit trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rabbit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rabbit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rabbit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rabbit: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.