Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prominent”

405 câu thật có từ prominent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prominent nghĩa là nổi bật. prominent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a quality that thrusts itself into attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prominent

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng prominent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prominent feature378 lần
prominent citizens210 lần
prominent citizen114 lần
prominent features289 lần
prominent member200 lần
prominent nose184 lần
prominent role100 lần
prominent chin85 lần
prominent characteristic73 lần
prominent characteristics58 lần
prominent trait41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prominent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prominent trong kho câu?
Kho câu có 405 câu có từ prominent hoặc các dạng của từ, trích từ 335 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prominent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prominent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prominent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prominent: So sánh nhất (42 câu), Hiện tại hoàn thành (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.