Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parallel”

330 câu thật có từ parallel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parallel nghĩa là cái gì đó có đặc tính tương tự với cái gì khác. parallel là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something having the property of being analogous to something else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parallel

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng parallel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aligned parallel1.737 lần
parallel plate2.278 lần
parallel wires524 lần
parallel conducting408 lần
oriented parallel388 lần
parallel plates486 lần
connected in parallel720 lần
empty parallel651 lần
parallel of latitude246 lần
resistors in parallel157 lần
parallel lines625 lần
clifford parallel132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parallel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parallel trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ parallel hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parallel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parallel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parallel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parallel: Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.