Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “parallel”
295 câu thật có từ parallel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parallel là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something having the property of being analogous to something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parallel
Describe the difference between a Parallel run and a Pilot run.
Từ trong câu: parallel, describe, difference, run, pilot
«Computer Information Systems in Education/Chapter 3/Section 5 -- Business/Teacher/Student Information Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191811 (bản sửa đổi 4656935). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore, Parallel lines do not exist since any great circle (line) through a point must intersect our original great circle.
Từ trong câu: parallel, therefore, line, exist, since, great, circle, point
«Ideas in Geometry/Spherical Geometry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103589 (bản sửa đổi 2316347). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The parallel lines however will change positions in the image depending on how far away from the ground line they are.
Từ trong câu: parallel, line, however, change, position, image, depend, far
«Descriptive Geometry/Central Projections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290608 (bản sửa đổi 2538515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
About half-way down the parallel tubes a cross-piece, provided with a tap, is placed.
Từ trong câu: tap, half, way, down, parallel, tube, cross, piece
Charles R. Darling, Liquid Drops and Globules, Their Formation and Movements Three lectures delivered to popular audiences. Nguồn: Project Gutenberg #37939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parallel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parallel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parallel trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ parallel hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parallel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parallel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parallel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parallel: Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.