Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “parallel”
295 câu thật có từ parallel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parallel là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something having the property of being analogous to something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parallel
The subject of gymnastic leads Plato to the sister subject of medicine, which he further illustrates by the parallel of law.
Từ trong câu: parallel, gymnastic, sister, medicine, illustrate, subject, lead, further
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In parallel to advances in computing power will be the ability to transfer information into and out of the hands of individual users.
Từ trong câu: parallel, transfer, user, compute, advance, power, ability, information
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just then he caught his foot in a thick root which lay parallel to his course and with the free end projecting toward him.
Từ trong câu: parallel, catch, foot, thick, root, lay, course, free
Edward Sylvester Ellis, The Flying Boys to the Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #63365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the Asiatic elephant these ridges are like narrow ribbons with indented edges running in parallel lines.
Từ trong câu: indent, elephant, ridge, like, narrow, ribbon, edge, run
Anna B. Badlam, The World and Its People, Book VII: Views in Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35245. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The atmosphere for half a hundred feet around a middle-aged Bashkir has no parallel in any sensation known to the human nostril.
Từ trong câu: nostril, atmosphere, half, hundred, foot, around, middle, age
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parallel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parallel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parallel trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ parallel hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parallel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parallel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parallel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parallel: Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.