Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noisy”

217 câu thật có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noisy nghĩa là ồn ào. noisy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by loud and nonmusical sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noisy

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The latter differences can cause "dirty" or "noisy" signals, causing improper operation possibly damaging components.

    Từ trong câu: noisy, latter, difference, cause, dirty, signal, improper, operation

    «Wind Tunnel/Howard Community College/Spring 2012/BJ560», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=128916 (bản sửa đổi 911945). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Its noisy, busy and you can always try everything before you buy.

    Từ trong câu: noisy, busy, always, try, everything, buy

    «Footscray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=435675 (bản sửa đổi 10961681). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The scratch track can be extremely noisy but the final movie will have perfectly clear dialog.

    Từ trong câu: noisy, scratch, track, extremely, final, movie, perfectly, clear

    «Movie Making Manual/ADR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22832 (bản sửa đổi 3559882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Australian parliaments can be very noisy and often members behave badly.

    Từ trong câu: noisy, parliament, often, member, behave, badly

    «Speaker of the Australian House of Representatives», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378837 (bản sửa đổi 11008308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are very noisy and there is not much space so some medical tests cannot be done.

    Từ trong câu: noisy, much, space, medical, test, can

    «Air ambulance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010037 (bản sửa đổi 10413411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the meantime, the toastmaster pushed about the bottle, and a more noisy or regardless company could hardly be.

    Từ trong câu: noisy, meantime, push, bottle, regardless, company, hardly

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who can tell how scenes of peace and quietude sink into the minds of pain-worn dwellers in close and noisy places, and carry their own freshness, deep into their jaded hearts!

    Từ trong câu: noisy, peace, quietude, tell, scene, sink, mind, pain

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Accept noisier individual predictions; temporal smoothing can recover accuracy.

    Từ trong câu: temporal, accept, noisy, individual, prediction, smooth, recover, accuracy

    «Introduction to Brain-Computer Interfaces/Module 3: Signal Processing for BCIs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326540 (bản sửa đổi 2785509). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It seemed marvellous how all these people could remain so quietly in their seats, while so much noisy strength was at work in their behalf.

    Từ trong câu: quietly, strength, remain, noisy, people, marvellous, behalf, seat

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They cannot cry like sea birds, these voracious dogs of the sea, but their battles are no less noisy.

    Từ trong câu: voracious, can, cry, like, sea, bird, dog, battle

    Fernand Calmettes, A fisher girl of France. Nguồn: Project Gutenberg #78652. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng noisy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noisy demonstrations79 lần
noisy mirth82 lần
noisy throng54 lần
noisy merriment43 lần
noisy demonstration42 lần
noisy crowd187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noisy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noisy trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noisy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noisy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.