Câu tiếng Anh có từ “noisy”
217 câu thật có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noisy nghĩa là ồn ào. noisy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by loud and nonmusical sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noisy
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I hope they will not be very noisy; and there is the garden to play in.
Từ trong câu: noisy, hope, garden, play
Evelyn Everett-Green, Esther's Charge: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #42230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are very noisy and there is not much space so some medical tests cannot be done.
Từ trong câu: noisy, much, space, medical, test, can
«Air ambulance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010037 (bản sửa đổi 10413411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a short stay at Suez, which has all the stir of a noisy modern port.
Từ trong câu: noisy, short, stay, stir, modern, port
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although at first she had been loud and noisy, there was now something graceful and soothing in her manner.
Từ trong câu: noisy, although, first, loud, now, something, graceful, soothe
Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there was a pleasant village among trees, with a noisy shipping-yard; here and there a villa in a lawn.
Từ trong câu: noisy, shipping, pleasant, village, among, tree, ship, yard
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #21686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a party of four; a noisy, blustering man with a lady, a little boy and a young girl, and a great deal of luggage.
Từ trong câu: noisy, party, four, man, lady, little, boy, young
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a party of fugitives, condemned to the most rigorous discretion, there was never seen so noisy a carnival; and through it all the Colonel continued to sleep like a child.
Từ trong câu: noisy, carnival, party, never, see, continue, sleep, like
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are some cannoneers nearly as noisy as their own guns.
Từ trong câu: nearly, noisy, own, gun
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a noisy, murmuring crowd somewhere below him, and there was a glare of kerosene lights over his head.
Đâu đó bên dưới anh là một đám đông ồn ào, xì xào, và trên đầu anh có ánh đèn dầu le lói.
Từ trong câu: kerosene, noisy, crowd, somewhere, below, glare, light, head
Frank Norris, The Third Circle. Nguồn: Project Gutenberg #48620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a tremendous banging and flashing to the north about three o'clock, and this morning it was very noisy, and shaking the train.
Từ trong câu: bang, noisy, tremendous, flash, north, o'clock, morning, shake
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noisy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noisy demonstrations | 79 lần |
| noisy mirth | 82 lần |
| noisy throng | 54 lần |
| noisy merriment | 43 lần |
| noisy demonstration | 42 lần |
| noisy crowd | 187 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noisy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noisy trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noisy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noisy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.