Câu tiếng Anh có từ “noisy”
221 câu thật có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noisy nghĩa là ồn ào. noisy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by loud and nonmusical sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noisy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Young Jonathan--a cousin of the little Bulls, and a noisy, overgrown lad--was making a tremendous uproar across the yard, with a new plaything.
Từ trong câu: noisy, young, cousin, little, bull, make, tremendous, across
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The buzzing was now becoming less noisy, and was subsiding into a mere murmur.
Từ trong câu: murmur, noisy, mere, less, become, now
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Two of them were about to run a race, and one of them was his young lordship, and he was shouting and making as much noise as the noisiest of his companions.
Từ trong câu: noise, race, noisy, run, young, shout, make, much
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, what hope of putting out to sea, in opposition to the big noisy waves which the wind was hurrying towards shore!
Từ trong câu: opposition, big, moreover, noisy, hope, put, out, sea
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All knew by our announcement that we were returning from a long voyage and we were greeted with an enthusiastic and noisy reception.
Từ trong câu: reception, announcement, enthusiastic, noisy, voyage, greet, know, return
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Enormous quantities of a ruddy-brown fluid were spurting up in noisy jets out of the machine.
Từ trong câu: fluid, quantity, enormous, brown, up, noisy, jet, out
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One day we were visiting the bazaar of Constantinople, a colorful, typical oriental spot, crowded and noisy, with oriental smells and sounds.
Từ trong câu: colorful, day, visit, typical, spot, crowd, noisy, smell
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noisy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noisy demonstrations | 79 lần |
| noisy mirth | 82 lần |
| noisy throng | 54 lần |
| noisy merriment | 43 lần |
| noisy demonstration | 42 lần |
| noisy crowd | 187 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noisy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noisy trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noisy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noisy: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.