Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noisy”

217 câu thật có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noisy nghĩa là ồn ào. noisy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by loud and nonmusical sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noisy

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The scratch track can be extremely noisy but the final movie will have perfectly clear dialog.

    Từ trong câu: noisy, scratch, track, extremely, final, movie, perfectly, clear

    «Movie Making Manual/ADR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22832 (bản sửa đổi 3559882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • PolsVoice despise anything loud and will flee when something noisy bugs them.

    Từ trong câu: noisy, despise, anything, loud, flee, something, bug

    «The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I hope they will not be very noisy; and there is the garden to play in.

    Từ trong câu: noisy, hope, garden, play

    Evelyn Everett-Green, Esther's Charge: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #42230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a noisy bird and the call-note "che-ak" will generally warn us of its presence.

    Từ trong câu: noisy, bird, call, note, generally, warn, presence

    J. Lewis Bonhote, Birds of Britain. Nguồn: Project Gutenberg #56397. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, when your cousin comes back, he will find Mansfield very quiet; all the noisy ones gone, your brother and mine and myself.

    Từ trong câu: noisy, well, cousin, come, back, find, quiet, one

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not say that you will hear the tramp, the noisy tramp of the goose step in the cities of the Empire.

    Từ trong câu: goose, hear, tramp, noisy, step, city, empire

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The alert reader will note that a small girl is often standing in that hallway, and invariably drops something noisy as Harry passes.

    Người đọc cảnh giác sẽ nhận thấy rằng một cô gái nhỏ thường đứng ở hành lang đó và luôn làm rơi thứ gì đó ồn ào khi Harry đi ngang qua.

    Từ trong câu: alert, standing, hallway, invariably, noisy, reader, note, small

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35731 (bản sửa đổi 3538689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I think I will get mother to bathe it for me,' and off rushed the noisy boy, leaving Fritz and me to see to the fawns and examine the rabbits.

    Từ trong câu: bathe, think, get, mother, off, rush, noisy, boy

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng noisy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noisy demonstrations79 lần
noisy mirth82 lần
noisy throng54 lần
noisy merriment43 lần
noisy demonstration42 lần
noisy crowd187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noisy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noisy trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noisy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noisy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.