Câu tiếng Anh có từ “noisy”
221 câu thật có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noisy nghĩa là ồn ào. noisy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by loud and nonmusical sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noisy
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Industrial zones are typically noisier and dirtier than most other parts of cities.
Từ trong câu: noisy, industrial, zone, typically, dirty, part, city
«Van Dwelling/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47221 (bản sửa đổi 4347306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Does she not draw us with her still, mysterious, fathomless beauty, far more powerfully than noisy, narrow day?
Từ trong câu: noisy, powerfully, draw, still, mysterious, beauty, far, narrow
Lev Shestov, All Things are Possible. Nguồn: Project Gutenberg #57369. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This makes them much noisier than high-bypass engines.
Từ trong câu: noisy, make, much, high, bypass, engine
«Boeing 727», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187238 (bản sửa đổi 10865595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In Russia his influence corresponds somewhat to the influence of Emma Goldman in this country: their followers are more noisy than numerous.
Từ trong câu: noisy, influence, correspond, somewhat, country, follower, numerous
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since their trenches were practically invisible, this bombardment proved more noisy than harmful.
Từ trong câu: harmful, noisy, since, practically, invisible, prove
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Actual traffic data is often much noisier than idealized models suggest.
Từ trong câu: actual, noisy, traffic, data, often, much, model, suggest
«Fundamentals of Transportation/Traffic Flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151323 (bản sửa đổi 4605441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So readily did Florentines confess that the new spirit of Christianity brought more satisfaction than the noisy licence of a pagan festival.
Từ trong câu: licence, noisy, readily, confess, new, spirit, bring, satisfaction
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Enough, enough," cried Rita, "you are as noisy as two cicadas, and more tiresome than frogs."
Từ trong câu: tiresome, enough, cry, noisy, frog
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some few men are always cleverer or noisier or more restless than the others, and their activity produces certain deviations and peculiarities in their generation.
Từ trong câu: deviation, generation, produce, clever, noisy, activity, man, always
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noisy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noisy demonstrations | 79 lần |
| noisy mirth | 82 lần |
| noisy throng | 54 lần |
| noisy merriment | 43 lần |
| noisy demonstration | 42 lần |
| noisy crowd | 187 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noisy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noisy trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noisy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noisy: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.