Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “needle”

309 câu thật có từ needle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: needle nghĩa là cây kim. needle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the leaf of a conifer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ needle

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng needle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
knitting needle683 lần
darning needle294 lần
pine needle565 lần
magnetic needle348 lần
cleopatra's needle75 lần
crochet needle70 lần
fir needle70 lần
cambric needle53 lần
compass needle74 lần
pins needle56 lần
needle thread72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ needle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needle trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ needle hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ needle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.