Câu tiếng Anh có từ “needle”
309 câu thật có từ needle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: needle nghĩa là cây kim. needle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the leaf of a conifer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ needle
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"You have come four miles through the woods to borrow a darning-needle?"
Từ trong câu: needle, come, four, mile, wood, borrow
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This means using a needle that has not been cleaned after someone else has used it.
Từ trong câu: needle, mean, use, clean, someone, else
«AIDS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36802 (bản sửa đổi 10629339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Body o’ me! I have driven the needle under my nail! . . .
Từ trong câu: under, needle, body, nail, drive
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The needles have been given this form so that their extremities shall not touch the sides of the bore during considerable deflections.
Từ trong câu: deflection, needle, give, form, touch, side, bore, considerable
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Knitting needles of wood are found in the work baskets associated with ancient Peruvian mummies, but the chopstick has not been found.
Từ trong câu: knit, needle, wood, find, work, basket, associate, ancient
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sharing of dirty needles has been linked to the outbreak.
Từ trong câu: outbreak, share, dirty, needle, link
«Indiana Governor signs needle exchange program», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2108202 (bản sửa đổi 4819944). · English Wikinews · CC BY 2.5
This method of forming needle bar bearings, partially of metal and partially of felt or hemp, has afforded the most surprising results.
Từ trong câu: surprising, hemp, partially, needle, method, form, bar, bear
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has also been written Thrid Needle and Thred Needle Street, but our ancestors were not so particular as to spelling as we are.
Từ trong câu: ancestor, spelling, spell, needle, write, street, particular
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have often found it very troublesome to remove delicate needles entire.
Từ trong câu: troublesome, often, find, remove, delicate, needle, entire
Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng needle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ needle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needle trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ needle hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ needle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.