Câu tiếng Anh có từ “needle”
251 câu thật có từ needle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: needle nghĩa là cây kim. needle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the leaf of a conifer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ needle
He tried hard to understand how the needle could seem to move itself so that it always pointed north.
Từ trong câu: needle, try, hard, understand, seem, move, itself, always
«Albert Einstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2138 (bản sửa đổi 11004286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The smallest drill bits look like needles, while the largest drill bits can be as big as a truck.
Từ trong câu: needle, small, drill, bit, look, like, large, big
«Drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168772 (bản sửa đổi 10568668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng needle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ needle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needle trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ needle hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ needle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needle: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.