Câu tiếng Anh có từ “needle”
251 câu thật có từ needle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: needle nghĩa là cây kim. needle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the leaf of a conifer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ needle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The needle point is not merely bigger, unsuspected details start into view.
Từ trong câu: unsuspected, needle, point, merely, big, detail, start, view
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a true compass needle; and, more than that, you may obtain its declination.”
Từ trong câu: declination, true, needle, obtain
Robert Hunt, The Poetry of Science; or, Studies of the Physical Phenomena of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #51897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man of the needle slued around on the cloth and squinted at the spot.
Từ trong câu: squint, man, needle, around, cloth, spot
Various, The Wide World Magazine, Vol. 22, No. 132, March, 1909. Nguồn: Project Gutenberg #52408. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The old woman dropped her knitting-needles in the extremity of her surprise and consternation.
Từ trong câu: knit, consternation, needle, old, woman, drop, surprise
Mrs., 1815?-1892 Houstoun, Sink or swim?. Nguồn: Project Gutenberg #72560. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This makes the needle deflection proportional to .
Từ trong câu: deflection, make, needle, proportional
«Torque on a Current Loop: Motors and Meters», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
This instrument was a calibrated pendulum with needles protruding from each side.
Từ trong câu: protrude, pendulum, instrument, needle, side
«Applied History of Psychology/Models of Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124995 (bản sửa đổi 4099704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All this you will quickly get the knack of, and do as easily as you would thread a needle.
Từ trong câu: knack, quickly, get, easily, thread, needle
Theodore H. Mead, Horsemanship for Women. Nguồn: Project Gutenberg #42938. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sewing machines have lines etched into the surface beneath the needle for use as a guide.
Từ trong câu: etch, sew, machine, line, surface, beneath, needle, use
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Basic Sewing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60868 (bản sửa đổi 4209871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng needle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ needle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needle trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ needle hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ needle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needle: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.