Câu tiếng Anh có từ “needle”
309 câu thật có từ needle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: needle nghĩa là cây kim. needle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the leaf of a conifer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ needle
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are two types of needles used in hand sewing as well as machine sewing.
Từ trong câu: needle, type, use, hand, sew, well, machine
«Sewing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=63919 (bản sửa đổi 2637441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were five lame middle fingers aching from the pressure of brass thimbles, and five forefingers pricked wkh needle marks, but there were no complaints.
Có năm ngón giữa què quặt đau nhức vì áp lực của những chiếc đê bằng đồng, và năm ngón trỏ chọc vào vết kim tiêm, nhưng không có lời phàn nàn nào.
Từ trong câu: needle, complaint, lame, brass, ache, five, middle, finger
Kate Douglas Smith Wiggin, The quilt of happiness; Creeping Jenny; and other New England stories. Nguồn: Project Gutenberg #69395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, there is a mirror behind the needle of this meter movement.
Từ trong câu: movement, needle, example, mirror, behind, meter
«General Engineering Introduction/Error Analysis/Measurement Error», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273560 (bản sửa đổi 4237770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It covered needle work, cookery, nurse-training, wood and iron work, agriculture, and there was also a fine botanical exhibit.
Từ trong câu: agriculture, needle, cover, work, nurse, train, wood, iron
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a green and red needle-book that Phyllis had made herself in secret moments.
Từ trong câu: secret, green, red, needle, book, make, herself, moment
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Occasionally there is a little sedition but for the most part it is only needle pricks.
Từ trong câu: prick, occasionally, little, part, needle
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one way out of her troubles,--that to which Alphonse Daudet's and André Theuriet's people gravitate as needles to their pole.
Từ trong câu: gravitate, way, out, trouble, people, needle, pole
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng needle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ needle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needle trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ needle hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ needle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.