Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moody”

159 câu thật có từ moody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moody nghĩa là ủ rũ. moody là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing a brooding ill humor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moody

Danh sách câu dẫn chứng (159 câu)

  • “I can’t think what it can be,” said Anne in despair, “unless it’s that Moody Spurgeon MacPherson saw you home from prayer meeting last night.

    Từ trong câu: meeting, think, despair, unless, moody, saw, home, prayer

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first person we saw was Moody Spurgeon sitting on the steps and muttering away to himself.

    Từ trong câu: himself, first, step, person, saw, moody, sit, away

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Professor McGonagall, arriving on the scene, forcefully warns Moody that transfiguration is never used as punishment, and transforms Draco back.

    Từ trong câu: forcefully, professor, arrive, scene, warn, moody, never, use

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Minerva McGonagall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55009 (bản sửa đổi 4530340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Realizing that the Cruciatus Curse demonstration has visibly upset Neville, Moody takes him aside after class and calms him down.

    Từ trong câu: visibly, realize, curse, demonstration, upset, moody, take, aside

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83349 (bản sửa đổi 3680832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He lives dominantly in a mood and therefore often becomes objectionally moody through his impulsive behavior.

    Từ trong câu: dominantly, life, mood, therefore, often, become, moody, impulsive

    Carl E. Seashore, Why We Love Music. Nguồn: Project Gutenberg #66855. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes I have wished I was born a boy, but when I see Moody Spurgeon I’m always glad I’m a girl and not his sister.

    Từ trong câu: sister, sometimes, wish, bear, boy, see, moody, always

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Go, break through all ties of gratitude, and expose me to the world's derision, to avoid one sullen hour from a moody lover.

    Từ trong câu: derision, go, break, tie, gratitude, expose, avoid, hour

    Thomas Moore, Memoirs of the Life of the Rt. Hon. Richard Brinsley Sheridan: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #6741. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, I suppose the Lord doesn’t regard the ears of a man,” said Aunt Jamesina gravely, dropping all further criticism of Moody Spurgeon.

    Từ trong câu: criticism, well, suppose, regard, ear, man, aunt, drop

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old Sharon laughed more ferociously than ever, and hobbled round the table in a great hurry to the place at which Moody was sitting.

    Ông già Sharon cười dữ tợn hơn bao giờ hết và tập tễnh đi vòng quanh bàn một cách vội vã đến chỗ Moody đang ngồi.

    Từ trong câu: ferociously, old, laugh, ever, round, table, great, hurry

    Wilkie Collins, My Lady's Money. Nguồn: Project Gutenberg #1628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng moody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alastor moody55 lần
moody silence359 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moody trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ moody hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moody: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.