Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moody”

159 câu thật có từ moody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moody nghĩa là ủ rũ. moody là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing a brooding ill humor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moody

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I have heard it said that you may, when the moody fit comes on, walk or ride on by yourself, and indulge your reveries.

    Từ trong câu: moody, hear, fit, come, walk, ride, yourself, indulge

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Niels Heinrich, who was moody and irresponsible, might not await his return, nor was it advisable to leave him alone with Michael.

    Từ trong câu: irresponsible, moody, await, return, advisable, leave, alone

    Jakob Wassermann, The World's Illusion, Volume 2 (of 2): Ruth. Nguồn: Project Gutenberg #57847. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng moody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alastor moody55 lần
moody silence359 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moody trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ moody hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moody: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.