Câu tiếng Anh có từ “moody”
159 câu thật có từ moody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moody nghĩa là ủ rũ. moody là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing a brooding ill humor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moody
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The man's face was turned toward him, Moody said, and he could not mistake it.
Từ trong câu: moody, face, turn, toward, mistake
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You can see for yourselves,” was his moody reply, as others now arrived, and, with inquiring looks, gathered around him.
Từ trong câu: moody, see, yourself, reply, other, now, arrive, inquire
Daniel P. Thompson, The Rangers; or, The Tory's Daughter A Tale Illustrative of the Revolutionary History of Vermont and the Northern Campaign of 1777. Nguồn: Project Gutenberg #6947. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can be moody, shy, lazy, opportunistic.
Từ trong câu: moody, shy, lazy
«Chinese zodiac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167226 (bản sửa đổi 10974610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If at times I fell into glum abstraction, well, I had always been a little moody and Barbara could tease me out of it.
Từ trong câu: moody, abstraction, glum, tease, time, fall, well, always
Poul Anderson, Inside Earth. Nguồn: Project Gutenberg #51184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well,”--Thorpe eyed his visitor with a moody blankness of gaze, his chin once more buried in his collar--“well, everything is going all right, as far as I can see.
Từ trong câu: blankness, moody, well, eye, visitor, gaze, chin, once
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The men sat still, moody, silent, and jealously afraid of Mr. Boyce; but whether they prayed I cannot say.
Từ trong câu: jealously, man, sit, still, moody, silent, afraid, mr
Anonymous, The Cornish Fishermen's Watch-Night, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #42568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I can’t think what it can be,” said Anne in despair, “unless it’s that Moody Spurgeon MacPherson saw you home from prayer meeting last night.
Từ trong câu: meeting, think, despair, unless, moody, saw, home, prayer
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng moody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alastor moody | 55 lần |
| moody silence | 359 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moody trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ moody hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moody: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.